1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Giấy đăng ký kinh doanh lần đầu ngày 17/06/2009, thay đổi lần thứ 12 ngày 13/1/2026
Ngành nghề kinh doanh chính:
- Thẩm tra thiết kế
- Thiết kế công trình: Dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông thủy lợi
- Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất xây dựng cônng trình.
- Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước
- Giám sát công tác khảo sát địa hình các công trình xây dựng;
- Giám sát công tác khảo sát địa chất các công trình xây dưngj
- Thẩm tra tổng dự toán công trình
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp
- Nạo vét, duy tu luồng hang hải, vùng nước cảng biển và các công trình khác.
- Điều tiết khống chề, thanh thải chướng ngại vật, chống va trôi, bảo đảm an toàn giao thông đường thủy.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trựo trức tiết cho vận tải đường thủy: hoạt động hoa tiêu, lai dắt, đưa tàu cập bến, cắm luồng điều tiết phân luồng giao thông thủy.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương, hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy nội địa, hoạt động hoa tiêu, lai dắt, đưa tàu cập bến, cắm luồng điều tiết phân luồng giao thông trên đường thủy nội địa và tuyến luồng hang hải.
Giấy đăng ký kinh doanh
Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
2. Năng lực hoạt động của công ty
Năng lực các ngành nghề hoạt động của công ty như sau:
|
STT |
Ngành nghề |
Hạng |
|
I |
Khảo sát |
|
|
1 |
Địa hình |
II |
|
2 |
Địa chất |
II |
|
II |
Thiết kế, thẩm tra |
|
|
1 |
Dân dụng (Kiến trúc, kết cấu, điện, cấp thoát nước) |
II |
|
2 |
NN và PTNT |
II |
|
3 |
Giao thông đường thủy nội địa |
II |
|
4 |
Giao thông cầu đường bộ |
II |
|
5 |
HTKT (Cấp, thoát nước; hệ thống chiếu sáng, Công viên - Cây xanh) |
II |
|
6 |
Công nghiệp (Kiến trúc; kết cấu; điện; cấp nước) |
II |
|
III |
Giám sát thi công |
|
|
1 |
Dân dụng và công nghiệp |
II |
|
2 |
NN và PTNT |
II |
|
3 |
Giao thông đường thủy nội địa |
III |
|
4 |
Giao thông cầu đường bộ |
II |
|
5 |
HTKT (Cấp, thoát nước; hệ thống chiếu sáng, Công viên - Cây xanh) |
II |
|
IV |
Thi công |
|
|
1 |
Dân dụng |
I |
|
2 |
Giao thông đường thủy nội địa |
II |
|
3 |
Giao thông cầu đường bộ |
II |
|
4 |
NN và PTNT |
II |
|
5 |
HTKT (Cấp, thoát nước; hệ thống chiếu sáng, Công viên - Cây xanh) |
II |
|
6 |
Công nghiệp |
II |
|
V |
Lập quy hoạch xây dựng |
II |
3. Nhân sự công ty
Với hơn 15 năm hình thành và phát triển công ty có đội ngũ nhân sự dày dặn kinh nghiệm và không ngừng trao đổi kinh nghiệm, học tập các kiến thức mới. Các nhân sự có đầy đủ các chứng chỉ chuyên môm như chứng chỉ giám sát công trình NN & PTNT, chứng chỉ giám sát công trình giao thông (đường thủy, cầu đường bộ, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, Chứng chỉ giáM sát công trình dân dụng và công nghiệp.
|
STT |
TRÌNH ĐỘ |
SỐ LƯỢNG |
GHI CHÚ |
|
01 |
Kỹ sư thủy lợi |
10 người |
Chứng chỉ giám sát công trình xây dựng. Bồi dưỡng An Toàn lao động |
|
02 |
Kỹ sư giao thông |
08 người |
|
|
03 |
Kỹ sư xây dựng dân dụng |
09 người |
|
|
04 |
Công nhân có tay nghề |
30 người |
Có bằng nghề hàn, bê tông, nê….. |
4. Thiết bị công ty
|
STT |
TÊN THIẾT BỊ |
ĐV |
SỐ LƯỢNG |
CHẤT LƯỢNG |
GHI CHÚ |
|
01 |
Cano |
Cái |
15 |
Hoạt động bình thường |
|
|
02 |
Tàu kéo |
Cái |
18 |
||
|
03 |
Nhà nổi |
Cái |
04 |
||
|
04 |
Máy đào |
Cái |
08 |
||
|
05 |
Máy ủi |
Cái |
05 |
||
|
06 |
Máy lu hỗ hợp |
Cái |
06 |
||
|
07 |
Máy thủy bình |
Cái |
03 |
||
|
08 |
Máy toàn đạc |
Cái |
05 |
||
|
09 |
Phao nội địa |
Cái |
50 |
||
|
10 |
Phao hang hải |
Cái |
40 |
||
|
11 |
Máy kéo, uốn |
Cái |
08 |
||
|
12 |
Máy trộn bê tông |
Cái |
05 |
||
|
13 |
Máy đầm |
Cái |
14 |
||
|
14 |
Cốt pha đổ cọc |
Bộ |
100 |
